ca cao

  1. ca-cao (F. cacao) dt. 1. Loại cây cao to, quả nhiều khía như quả khế, chứa nhiều dầu đạm: trồng . 2. Tinh bột được tán từ quả ca cao để làm --la hoặc để pha nước uống: mua mấy lạng ca cao uống ca cao với sữa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ca cao"

ca cao
Một người pha ca cao nóng với sữa trong nhà bếp.